Tổng quan

thịt thịt da, làm thịt [Eng: skin, to kill]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggwaat3
Phản thiết徒兼切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thịt Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】徒兼切,音甜。肥也。 又【五音集韻】古滑切,音劀。脂也。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư