Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] da vàng mặt bủng lừ thừ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổnrah
Phản thiết女下切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: da Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: da Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: da Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】女加切,音拏。䐒䏧,不密也。 又【集韻】【韻會】𠀤敞尒切,音侈。肉物肥美也。【詩·小雅·爲豆孔庶箋】庶,䏧也。 又【集韻】女下切,音䋈。又【廣韻】乃亞切【集韻】乃嫁切,𠀤音𪐀。又【五音集韻】丁可切,音嚲。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư