Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjeon6
Hán ngữ Trung cổnjynh
Phản thiết尺尹切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】尺尹切【集韻】爾軫切,𠀤音忍。【說文】𦚧䏰也。【集韻】𦚧䏰,縣名。【後漢·劉焉傳】韙以此遂屯兵𦚧䏰備表。【註】屬蜀郡,故城在今夔州雲安縣西也。 又【廣韻】如順切【集韻】儒順切,𠀤音閏。漢縣名。【後漢·吳漢傳】宕渠楊偉,𦚧䏰徐容等。【註】十三州志,𦚧音春,䏰音閏。其地下濕,多𦚧䏰蟲,因以名縣。

Thuyết Văn

䏰蟲名漢中有䏰縣地下多此蟲因以爲名从肉旬聲考其義當作潤蠢如順切

【䏰】 (xuẫn) Nghĩa:

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư