Tổng quan

bòi [Eng: meat pulp

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbu
Phản thiết蒲𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】薄口切【正韻】莫厚切,𠀤音餢。【說文】豕肉醬也。 又【集韻】蒲侯切,音捊。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤蒲𠋫切,音𩍿。【廣韻】尻衣。又【廣韻】扶來切,音𤗏。姓也。

Thuyết Văn

豕肉醬也。 从肉。㕻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魚部曰。鮨、魚䏽醬也。是魚肉醬亦偁䏽。 各本作否聲。誤。薄口切。四部。

【䏽】 (bòi ⟨bẩu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 㕻 (thậu) Phiên thiết: Bạc khẩu thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 口 (khẩu) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bậu (âm hệ: 0 | từ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦜟