䏾
Tổng quan
bủng bủng beo [Eng: sallow and thin]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 普邦切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 滂 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bóng đứng bóng; bóng lộn [Eng: noon, midday (when the sun is at its zenith); shining]
- Bảng Tra Chữ Nôm bủng bủng beo [Eng: sallow and thin]
- Bảng Tra Chữ Nôm bụng bụng dạ; tốt bụng; để bụng [Eng: Digestive system; kind-hearted; have (something) in one's mind]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bóng Xuất hiện 37 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bóng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bóng Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【五音類聚】普邦切,音滂。腹脹滿也。
Tự hình
- Khải thư