䏾

Nôm bủng

Nôm: bủng

Tổng quan

bủng bủng beo [Eng: sallow and thin]

䏾蘂 · 律䏾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômbóng
Phản thiết普邦切
Thanh mẫu滂

Nghĩa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bọng bọng đái [Eng: vesica]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đau bụng quan quế can khương lại dùng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đau bụng thuỷ tả trong lòng khát thay
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bủng beo yếu đuối lai dai
  • Bảng Tra Chữ Nôm bóng đứng bóng; bóng lộn [Eng: noon, midday (when the sun is at its zenith); shining]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bủng bủng beo [Eng: sallow and thin]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bụng bụng dạ; tốt bụng; để bụng [Eng: Digestive system; kind-hearted; have (something) in one's mind]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bóng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bóng Xuất hiện 37 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bóng Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên

other

  • Nguồn khác 䏾 BÓNG Như bóng tiếng Việt. 啓乃淰律䏾欣󱵼 Khái nẩy nặm lọt bóng hăn rài (C.S.) Chốn này nước trong nhìn lọt bóng, thấy cát
  • Nguồn khác 䏾 BOỎNG Khúc. Đoạn. 庭軍搰䏾𬇧蟒蛇 Đình Quân cót boỏng chang mạng xá (H.Đ) Chàng Đình Quân ôm chặt khúc giữa thân con mãng xà
  • Nguồn khác 䏾 BOỎNG1 Phổng (mũi). 父苦登痴父眉登䏾 Vỏ khỏ đăng ty, vỏ mì đăng boỏng (T.Ng.) Người nghèo mũi tỹ, nói năng không rõ tiếng; người giàu có phổng mũi, tiếng nói oang oang

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【五音類聚】普邦切,音滂。腹脹滿也。

Tự hình

  • Khải thư