Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghaam6
Hán ngữ Trung cổghamh
Phản thiết呼紺切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸𤟟切【集韻】乎韽切,𠀤音陷。【說文】食肉不厭也。【五音集韻】膇䐄也。 又【廣韻】胡紺切,音憾。又【集韻】呼濫切,音斂。又呼紺切,音顑。義𠀤同。 又【廣韻】下瞰切,音憨。炙令熟也。或作𤎡。

Thuyết Văn

食肉不猒也。 从肉。臽聲。讀若陷。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

猒、飽也。 戸𤟟切。八部。

【䐄】 (ham) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 臽 (hãm) Phiên thiết: Hộ 𤟟 thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 𤟟 (𤟟) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hiềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thực (Đồ để ăn. Các loài t) nhục (Thịt. Là do chất như) bất (Chẳng. Như {bất khả}) yêm…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤎡 · 𦜿