䐇
Tổng quan
Như chữ Vẫn 吻.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | man5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | mjinx |
| Phản thiết | 武粉切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】船倫切,音脣。【說文】口耑也。與脣同。 又弭盡切,音泯。䐇合,無波際貌。 又武粉切,音吻。義同。
Tự hình
- Khải thư
Như chữ Vẫn 吻.
| Quảng Đông | man5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | mjinx |
| Phản thiết | 武粉切 |
| Thanh mẫu | 明 |
left-right
【集韻】船倫切,音脣。【說文】口耑也。與脣同。 又弭盡切,音泯。䐇合,無波際貌。 又武粉切,音吻。義同。