䐜
Tổng quan
Chương to lên. Sình to lên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | can1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chjin |
| Phản thiết | 稱人切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】昌眞切【集韻】稱人切,𠀤音瞋。【說文】起也。从肉,眞,意兼聲。【埤蒼】引起也。【廣韻】肉脹起也。【字彙】邪氣脹肉曰䐜。【揚子·太𤣥經】股腳䐜如,維身之疾。【註】䐜,大也。枝大于幹爲疾也。
Thuyết Văn
起也。 从肉。眞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
當云肉起也。素問曰。濁氣在上則生䐜脹。王砅注。䐜、脹起也。按許廁此、謂人所食肉。 齒眞切。十二部。
【䐜】(sân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: 齒眞切 → xỉ + chân Nghĩa: 起 vậy。 từ 肉。眞 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư