Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnjak
Phản thiết日灼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】而勺切【集韻】日灼切,𠀤音弱。【說文】肉表革裏也。从肉,弱,意兼聲。【廣韻】脆腝。【博雅】䐞,肉也。【又】膜也。

Thuyết Văn

肉表革裏也。 从肉。弱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

考工記注曰。今人謂蒲本在水中者爲弱。按蒻在莖之下、根之上。肉表革裏名䐞、亦猶是也。 而勺切。二部。

【䐞】 (nhược) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 弱 (nhược) Phiên thiết: Nhi chước thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 勺 (chước) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhục (Thịt. Là do chất như) biểu (Cái áo ngoài.) cách (Da) lí (Lần lót áo.) v…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư