Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổsuonx
Phản thiết蘇本切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蘇本切【集韻】鎖本切,𠀤音損。【說文】切孰肉,內于血中和也。【博雅】䐣,臛也。 又【通雅】肺䐣,肉蒸菜也。盧湛祭注曰:四時祭,皆用肺䐣。【釋名】肺䐣,贊也。全米糝之,如膏饡也。卽今蒸菜。

Thuyết Văn

切孰肉内於血中和也。 从肉。員聲。讀若遜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名有肺𦠆。𦠆同䐣。五經文字曰。𦠆見禮經注。廣韵三十三線曰。𦠆同饌。見儀禮。士戀切。 穌本切。十三部。

【䐣】(tổn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 員 (viên) Phiên thiết: 士戀切 → sĩ + luyến | Đọc như: 遜 (tốn) Nghĩa: 切孰肉内 ư (ở) 血trung (giữa)和 vậy。 từ 肉。員 thanh。 đọc như 遜。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦠆 · 𬁽