Tổng quan

Cá khô (khô cá)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsau1
Hán ngữ Trung cổseuh
Phản thiết先弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】所鳩切【集韻】【韻會】疎鳩切,𠀤音搜。【說文】乾魚尾䐹䐹也。周禮有腒䐹。【玉篇】乾魚也。 又【集韻】或作鱐。【禮·內則·夏宜腒鱐膳膏臊釋文】鱐,本作䐹,所求反。 又【廣韻】蘇弔切【集韻】先弔切,𠀤音嘯。【廣韻】切也。【集韻】𦞦也。 又【五音集韻】私妙切,音笑。切肉合糅。

Thuyết Văn

乾魚尾肅肅也。 从肉。肅聲。 周禮有腒䐹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

肅肅各本作䐹䐹。今正。肅肅、乾皃。今俗尚有乾肅肅之語。風俗通說夏馬掉尾肅肅。古言也。庖人、内則注曰。鱐、乾魚。籩人注曰。鱐者、析乾之。出東海。 所鳩切。三部。 今周禮庖人作腒鱐。

【䐹】 (sưu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 肅 (túc) Phiên thiết: Sở cưu thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 鳩 (cưu) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưu' Suy luận: sưu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiền (Một quẻ đầu tám quẻ ) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vĩ (Đuôi.) túc (Cung kính) túc (Cung kính) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦢩 · 𰮲