Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônguk1
Hán ngữ Trung cổquk
Phản thiết烏酷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】烏酷切,音渥。膏膜也。 又【廣韻】【集韻】𠀤烏谷切,音屋。䑁膏,肥貌。

Thuyết Văn

膏肥皃。从肉。學省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

烏酷切。三部。此篆舊無。今補。按䐝二篆葢古本皆無。或增䐝而失其解。則不若倂增也。

【䑁】 (ốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 學省 (học) Phiên thiết: Ô khốc thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 酷 (khốc) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ốc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Mỡ. Mỡ miếng gọi là ) phì (Béo) mạo

Tự hình

  • Khải thư