䑋
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | njangx |
|---|---|
| Phản thiết | 如兩切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】如兩切【集韻】【韻會】汝兩切,𠀤音壤。【說文】益州鄙言人盛,諱其肥,謂之䑋。【博雅】䑋䑋,肥也。又【揚子·方言】䑋,盛也。自關以西,秦晉之閒語也。 又【五音集韻】汝陽切,音穰。義同。
Thuyết Văn
益州鄙言人盛諱其肥謂之䑋。 从肉。襄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言曰。梁益之閒、凡人言盛及其所愛諱其肥謂之壤。鄒陽上書。壤子王梁代。晉灼注引方言。梁益之閒、所愛諱其肥盛曰壤也。李善曰。諱、方言作瑋。按李所據方言作瑋。許書諱亦當作瑋。瑋同偉。奇也。驚羨之意也。䑋假借作壤。 如兩切。十部。
【䑋】(nhượng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Phiên thiết: 如兩切 → như + lưỡng Nghĩa: 益州鄙ngôn (nói)nhân (người)盛諱 kỳ (nó) 肥 gọi là 䑋。 từ 肉。襄 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư