䑠
Tổng quan
Chiếc thuyền nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | liu5 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | leux |
| Phản thiết | 盧鳥切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 篠 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】盧鳥切【集韻】朗鳥切,𠀤音了。【玉篇】小船也。【正字通】船小而長者曰鵃䑠。【越絕書】越人呼船爲須慮長,卽䑠也。
Tự hình
- Khải thư