䑣
Tổng quan
Dáng thuyền đi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cam1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | thrim |
| Baxter-Sagart | m.rum |
| Hán ngữ Thượng cổ | m.rum |
| Phản thiết | 癡林切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丑林切【集韻】癡林切,𠀤音琛。【說文】船行也。【正字通】舟行相續也。 又【集韻】丑禁切,音䏹。義同。【正字通】商書肜日之肜从月,讀若融。丹部彤弓之彤从丹,讀若同。𠀤與䑣別。俗溷用,非。互見彡部肜字註。
Thuyết Văn
船行也。 从舟。彡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
夏曰復胙。商曰肜。周曰繹。卽此字。取舟行延長之意也。其音以戎切。其字毛詩箋作融。 丑林切。七部。
【䑣】(sâm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 舟 (chu) | Thanh phù (聲符): 彡 (sam) Phiên thiết: 以戎切 → dĩ + nhung Nghĩa: 船行 vậy。 từ 舟。彡 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư