Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái thuyền đại chu, là thuyền thuỷ quân 【Khang Hi】[Thông nhã 通雅] 䑽,取其寬容平榻,卽艎屬。王濬造連舫,方百二十步,開四出門,得馳馬,卽䑽類。 Tháp, thủ kỳ khoan dung bình tháp, tức hoàng thuộc. Vương Tuấn tạo liên phảng, phương bách nhị thập bộ, khai tứ xuất môn, đắc trì mã, tức tháp loại. (Tháp, thuyền lấy hình dạng của chiếc giường bằng rộng, tức thuộc loại thuyền lướt nhanh. Vương Tuấn lúc tạo thuyền lớn nối nhiều thuyề…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtaap3
Phản thiết吐盇切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】吐盇切【集韻】託盍切,𠀤音榻。兩槽大船。【通雅】䑽,取其寬容平榻,卽艎屬。王濬造連舫,方百二十步,開四出門,得馳馬,卽䑽類。【梁元帝·吳趨行】蓮花逐牀返,何時乗䑽歸。

Tự hình

  • Khải thư