Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtiu4
Hán ngữ Trung cổteu
Phản thiết都聊切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒聊切【正韻】田聊切,𠀤音迢。【說文】葦華也。【爾雅·釋草】韋,醜䒒。【註】其類皆有䒒秀。【韻會】通作苕。謂抽條遙遠,生花而無莩萼也。今人取之爲帚,曰苕帚是也。 又都聊切,音刁。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 苕 · 苕