䒞
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cam4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | drim |
| Phản thiết | 都感切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 敢 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】與莐同。 又餘針切,音淫。熱也。 又【集韻】都感切,音黕。艸名,知母也。
Thuyết Văn
艸也。 从艸。冘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與䒞蕃各物。 直深切。古在八部。
【䒞】(đảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 冘 (đem) Phiên thiết: 直深切 → trực + thâm Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。冘 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư