Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngong4
Hán ngữ Trung cổngang
Phản thiết魚剛切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】五剛切【集韻】魚剛切,𠀤音昂。【說文】菖蒲也。 又【集韻】魚兩切,音仰。【玉篇】作𦯒草,出池水邊。

Thuyết Văn

䒢䓉、 昌蒲也。 从艸。卬聲。 益州云。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。二字各本脫。今依全書通例補之。 周禮朝事之豆實有昌本注。昌本、昌蒲根。切之四寸爲菹。左氏謂之昌歜。本艸經。菖蒲一名昌陽。按或單呼曰昌。或曰堯韭。或曰荃。或曰蓀。䒢䓉之名今未見所出。 五剛切。十部。 本艸經曰。生上洛池澤及蜀郡嚴道。云、毛扆改生。

【䒢】 (ngương.”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 卬 (ngang) Phiên thiết: Ngũ cương thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 剛 (cương) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngương.” dà、 xương (Tương đang) bồ (Cỏ bồ. Lá non ăn đượ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦭎 · 𦯒