Tổng quan

bịp bìm bịp (loại dây leo) [Eng: boucal]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfaan3
Hán ngữ Trung cổphyam
Phản thiết匹凡切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】匹凡切,音𧦟。【說文】草浮水中貌。 又【廣韻】孚梵切,音泛。義同

Thuyết Văn

艸浮水中皃。 从艸。乏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

芝與氾音義同。 孚凡切。古音在七部。

【䒦】(bịp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 乏 (phạp) Phiên thiết: 孚凡切 → phu + phàm Nghĩa: thảo (cỏ)浮thủy (nước)trung (giữa)皃。 từ thảo (cỏ)。乏 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦭢