䒱
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zing1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cjing |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【說文】同蒸。純壹貌。【前漢·酷吏傳】吏治䒱䒱,不至於姦。 考證:〔【前漢·酷吏傳】䒱䒱不至於姦。〕 謹照原文䒱䒱上增吏治二字。
Thuyết Văn
蒸或省火。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
丞聲烝聲一也。大射儀注、旣夕禮注皆作此䒱。張淳、葉林宗所見釋文皆爾。
【䒱】 Nghĩa: chưng (Lũ) hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi) hỏa (Lửa.)
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư