guā

Pinyin: guā

Tổng quan

參見「䒷蔞」條。

䒷蒌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguā
Quảng Đônggwaa1
Hán ngữ Trung cổkuat
Phản thiết古活切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「䒷蔞」條。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古活切,音括。【玉篇】䒷蔞也。齊人謂之瓜蔞。 又草名。【揚雄·甘泉賦】攢幷閭與茇䒷兮,紛被麗其亡鄂。

Thuyết Văn

䒷蔞、 果𧝹也。 从艸。𠯑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 果𧝹宋鉉本作果蓏。依鍇本。與詩合。豳風。果𧝹之實。亦施于宇。釋艸曰。果𧝹之實、樓也。毛傳同。李巡曰。樓、子名也。本艸經。樓一名地樓。玉裁按。果、婁𧝹皆雙聲。藤生蔓於木。故今爾雅、本艸字從木。艸屬也。故說文字從艸。 古切。十五部。

【䒷】 (cạt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 𠯑 (mọc) Nghĩa: cạt lâu (Cỏ lâu)、 quả (Quả)𧝹 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤫵 · 𦧔 · 𦸈