Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngan4
Hán ngữ Trung cổngin
Phản thiết魚其切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】語斤切,音狺。【說文】草多貌。 又亭名。【集韻】江夏平春有䓄亭。 又【類篇】魚其切,音疑。義同。

Thuyết Văn

艸多皃。从艸。㹞聲。 江夏平春 有䓄亭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

語斤切。十三部。 見郡國志。 凡云有某亭有某縣者、皆證其字形。不必名縣名亭取字義也。今說文艸部末有篆。訓釋十四字全同。此因䓄誤爲。或𡚶附之部末也。

【䓄】 (ngân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 㹞 (ngân) Phiên thiết: Ngữ cân thiết Thượng tự: 語 (ngữ) | Hạ tự: 斤 (cân) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) đa (Nhiều.) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦱄