䓊
Tổng quan
ngâu hoa ngâu [Eng: relative with bead-tree, yellow flower and sweet-smelling, used to scent tea]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ng4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ngo |
| Phản thiết | 五乎切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngâu hoa ngâu [Eng: relative with bead-tree, yellow flower and sweet-smelling, used to scent tea]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】五乎切,音吾。【集韻】楚辭有䓊蕭草。【玉篇】草,似艾。 又【集韻】與䔡同。【揚子方言註】江東人呼荏爲䓊。【類篇】或作𦸭。
Thuyết Văn
艸也。 从艸。吾聲。 楚詞有䓊蕭。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵云。似艾。郭注方言云。今江東人呼荏爲䓊。音魚。 五乎切。五部。籒文作。 按今楚詞無䓊蕭。惟宋玉九辨云。白露旣下百艸兮。奄離披此梧楸。梧楸葢許所見作䓊蕭。正百艸之二也。
【䓊】 (ngô ⟨ngò|ngâu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 吾 (ngo) Phiên thiết: Ngũ hồ thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 乎 (hồ) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦸭 · 𦹊 · 茣