䓘
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kau |
|---|---|
| Phản thiết | 古勞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古勞切,音高。【玉篇】草名。其實似瓜,食之治瘧。 又【山海經】侖者之山有木焉,名曰白䓘。 又【集韻】巨九切,音臼。亦草名也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
| Hán ngữ Trung cổ | kau |
|---|---|
| Phản thiết | 古勞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
top-bottom
【唐韻】古勞切,音高。【玉篇】草名。其實似瓜,食之治瘧。 又【山海經】侖者之山有木焉,名曰白䓘。 又【集韻】巨九切,音臼。亦草名也。