䓛
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kuot |
|---|---|
| Phản thiết | 古忽切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古忽切,音骨。【說文】刷也。 又【集韻】曲勿切,音屈。義同。【正字通】《神農本經》有屈草,生漢中川澤閒,主寒𤍠隂痺。䓛當卽屈。
Thuyết Văn
㕞也。 从艸。屈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㕞當作刷。字之誤也。㕞、拭也。刷、掊杷也。䓛之言掘也。與掊杷義近。今人謂以鈍帚去薉物曰䓛。正是此字。廣雅釋器。䓛謂之刷。 區勿切。十五部。
【䓛】(cốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 屈 (khuất) Phiên thiết: 區勿切 → khu + vật Nghĩa: 㕞 vậy。 từ thảo (cỏ)。屈 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𥮝