䓞
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | leoi6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | leh |
| Phản thiết | 郞計切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤郞計切,音戾。【說文】草也。可以染留黃。【急就篇註】綟,蒼艾色也。東海有草,其名曰䓞,以染此色,因名綟云。 考證:〔【急就篇註】以染此色,因色綟云。〕 謹照原文因色改因名。
Thuyết Văn
艸也。可㠯染畱黃。 从艸。戾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
糸部綟下曰。帛、䓞艸染色也。畱黃、辭賦家多作流黃。皇侃禮記義疏作駵黃。土剋水。故中央駵黃。色黃黑也。漢諸矦王盭綬。晉灼曰。盭、艸名。出琅邪平昌縣。似艾。可染黃。因以爲綬名。玉裁按。盭、同音叚借字也。漢制盭綬在紫綬之上。其色黃而近綠。故徐廣云似綠。或云似紫綬、名緺綬者、非也。緺、紫靑色。與綟不同。 郞計切。十五部。
【䓞】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 戾 (lệ) Phiên thiết: Lang kế thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy。 khả (Ưng cho.) dĩ nhiễm (Nhuộm) lưu (Dùng như chữ {lưu} [) hoàn…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư