Tổng quan

䓮䕅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngmau6
Hán ngữ Trung cổmaux
Phản thiết莫老切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】莫𠋫切,音茂。【說文】細草叢生也。 又【玉篇】莫老切,音媢。義同。【集韻】通茆。

Thuyết Văn

細艸叢生也。 从艸。敄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䓮與茂音義同。廣雅曰。蓩蓩、茂也。蓩卽蓩之譌。 莫𠋫切。古音三部。曹憲亾老反。音之轉也。

【䓮】 (m“lão) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 敄 (vộ) Phiên thiết: Mạc 𠋫 thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 𠋫 (𠋫) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'âu' Suy luận: mâu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tế (Nhỏ. Như {tế cố} [細故) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) tùng (Hợp. Sưu tập số nhiề) sanh (Sống) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư