Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnjyenx
Phản thiết而兗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】而兗切,音軟。【齊民要術】䓴,木耳也。

Thuyết Văn

木耳也。 从艸。耎聲。 一曰萮茈。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

内則記燕食所加庶羞有芝栭。正義曰。盧植云。芝、木芝也。王肅云。無華而實者名栭。按芝栭猶攷工記之之而。鄭君謂芝栭爲一物。栭卽䓴字也。今人謂光滑者木耳。皴者蕈。許意謂蕈爲木耳。 而兗切。十四部。按耎從大而聲。内則作栭。又作㮕。賀氏云。栭、輭棗。其所據本作㮕也釋文云。又作檽。檽字誤。 未聞。說文亦無萮字。集韵九麌。萮勇主切。萮茈、木耳。是謂䓴之一名也。

【䓴】 (nhuyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 耎 (nhuyễn) Phiên thiết: Nhi duyện thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 兗 (duyện) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhiễn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mộc (Cây) nhĩ (Tai) vậy Một thuyết khác: 萮茈

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư