䔃
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zou2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cox |
| Phản thiết | 則古切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】則古切,音祖。【說文】菜也。
Thuyết Văn
菜也。 从艸。祖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅。蒩、蕺也。崔豹古今注曰。荆楊人謂蒩爲蕺。蜀都賦劉注曰。蒩亦名土茄。葉覆地生。根可食。人饑則以繼糧。風土記曰。䔼、香菜。根似茅根。蜀人所謂蒩香。段公路北戸錄曰。䔼、秦人謂之葅子。按䔼與蕺同。側立切。作蕋者誤。蒩作蒩葅皆誤。說文無蕺字。卽今魚腥艸也。凶年人掘食之。 則古切。五部。
【䔃】(tổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 祖 (tổ) Phiên thiết: 側立切 → trắc + lập Nghĩa: 菜 vậy。 từ thảo (cỏ)。祖 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư