䔇
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hei2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghuaih |
| Phản thiết | 胡對切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤去幾切,音豈。【玉篇】菜似蕨,生水中。【齊民要術】《呂氏春秋》曰:菜之美者,有雲夢之䔇。 又【正韻】胡對切,音匯。義同。 又【集韻】魚開切,音皚。乾菜。
Thuyết Văn
菜之美者、雲夢之䔇。 从艸。豈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
呂氏春秋。伊尹對湯曰。菜之美者、雲夢之芹。高注。雲夢、楚澤。芹生水涯。許作䔇。葢殷微二韵轉移冣近。許君采自伊尹書。與呂覽字異。音義則同。廣韵曰。䔇菜似蕨。生水中。說者謂豐水有芑卽此。 廣韵袪豨切。是。唐韵作驅喜。葢謂䔇卽芑字也。十五部。
【䔇】(hối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 豈 (khởi) Phiên thiết: 袪豨切 → khư + hi Nghĩa: 菜 chi (của) mỹ (đẹp) giả (là) 、雲夢 chi (của) 䔇。 từ thảo (cỏ)。豈 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰰴