Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchriuh
Phản thiết初救切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤初救切,音簉。【玉篇】草根雜也。 又【說文】草貌。 又【六書正譌】草相次也。借爲䔏倅字。別作簉,非。

Thuyết Văn

艸皃。从艸。造聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

初救切。三部。玉裁按。左氏傳。僖子使助薳氏之簉。杜注。簉、副倅也。釋文曰。說文簉從艸。五經文字艸部曰。䔏、倅也。春秋傳從竹。攷李善注長笛賦簉弄曰。說文簉倅字如此。注江淹詩步櫩簉瓊弁曰。說文簉襍字如此。然則左傳、文選從竹之簉。皆從艸之䔏之譌。而說文艸皃之下。本有一曰䔏襍也五字。今人言集。漢人多言襍。倅周禮作萃、作倅。亦湊集意也。小徐注䔏字云。艸相次也。葢識此意。

【䔏】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 造 (tạo) Phiên thiết: Sơ cứu thiết Thượng tự: 初 (sơ) | Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: sứu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư