䔲

Nôm đắng

Nôm: đắng

Tổng quan

đăng đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá) [Eng: thing made of bamboo to catch fish]

䔲荄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômđăng
Quảng Đôngdang1
Hán ngữ Trung cổtong
Phản thiết都滕切
Thanh mẫu端
Vận登
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đắng 䔲 ◎ Ss đối ứng tăŋ, dăŋ (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 209]. tt. điếc tai. Chong đèn chực tuổi cay con mắt, đốt trúc khua na đắng lỗ tai. (Trừ tịch 194.6), tác giả chơi chữ, dùng đắng để đối với cay ở trên, từ đắng (trỏ vị giác) mang nghĩa của cảm giác và tâm trạng
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đắng đăng đắng; mướp đắng [Eng: bitter; balsam-apple]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ợ chua miệng đắng chẳng tiêu
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] truỳ pháp đăng tâm lại gia
  • Bảng Tra Chữ Nôm đăng đăng đó (đồ vật đan bằng tre để bắt cá) [Eng: thing made of bamboo to catch fish]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đăng Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đăng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đăng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】都滕切,音登。【玉篇】金䔲草。【拾遺記】武帝爲撫軍時,砌下生草三株,狀若金䔲。【正字通】苦艼,《本草綱目》作苦䔲。

Tự hình

  • Khải thư