䔺
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wai4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | jye |
| Phản thiết | 尹捶切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】尹捶切,音㜇。【說文】藍蓼秀也。 又【廣韻】草木華初出貌。 又【博雅】蔕也。 又【爾雅疏】按《廣雅》云:地毛,莎䔺也,是䔺卽莎也,故云莎䔺。 又才規切,音厜。勻規切,音觿。義𠀤同。【韻會】或作𧄙。
Thuyết Văn
藍蓼秀。从艸。隋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
羊捶切。古音在十七部。按䔺與芛字皆切羊捶。葢卽芛字之異者。且當與芣葩芛蘳蔈英薾七字類列。此非其次、疑後人所沾也。
【䔺】(duỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 隋 (tùy) Phiên thiết: 羊捶切 → dương + chúy Nghĩa: 藍蓼秀。 từ thảo (cỏ)。隋 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦳉 · 𧁼 · 𧃚 · 𧄙 · 𧅢