䔻
Tổng quan
giun giun (tên một loại dây leo, có trái làm thuốc trị giun sán) [Eng: type of creeper used to treat parasitic worms]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | deon1 |
|---|---|
| Phản thiết | 都昆切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】都昆切,音敦。草名。 又【類篇】都回切,音堆。草盛貌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦼿