䔿
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zyun2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cuonx |
| Phản thiết | 兹損切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 混 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】兹損切【韻會】祖本切,𠀤音撙。【玉篇】苯䔿。【說文】叢草也。【張衡·西京賦】苯䔿蓬茸。【左思·魏都賦】嘉穎合穗以䔿䔿。 又【博雅】聚也。 又【類篇】粗本切。【韓愈詩】草木森苯䔿。【註】䔿音忖。
Thuyết Văn
叢艸也。 从艸。尊聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䔿䔿見魏都賦。茂盛皃。 慈損切。十三部。
【䔿】(tốn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 尊 (tôn) Phiên thiết: 慈損切 → từ + tốn Nghĩa: 叢thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。尊 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư