䕓
Tổng quan
Tên một loài cỏ có chất độc, người xưa thường dùng để bắt cá
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | caat3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chret |
| Phản thiết | 初芮切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 黠 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】初八切,音察。【玉篇】䕓草,有毒,用殺魚。 又【增韻】草芥也。【韓愈·聯句】燾養均草䕓。 又【集韻】初芮切,音𠽶。草汚地也。○按《正字通》云:《廣韻》有草䕓、草廬。今《廣韻》但云草名,無草廬訓義,未知《正字通》何據。
Tự hình
- Khải thư