Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggoeng1
Phản thiết居良切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正韻】居良切,音薑。【說文】禦濕之菜。【玉篇】辛而不葷也。或作薑。【論語】不撤薑食。【司馬相如·上林賦】茈薑,蘘荷。【註】茈薑,子薑也。【崔駰·七依】資以陽樸之薑。【酉陽雜俎】山上有薑,下有銅錫。 又山薑。【南方草木狀】山薑花于葉閒吐花,作穗如麥粒,軟紅色。【唐韻】【集韻】𠀤作𧅁。【六書正譌】俗作薑。

Thuyết Văn

御溼之菜也。 从艸。彊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

御、鉉作禦。神農本艸經曰。乾薑主逐風溼痹、〔溼病也〕腸澼、〔匹辟切腸閒水〕下痢。生者尢良。久服去臭氣、通神明。按生者尢良、謂乾薑中之不孰而生者耳。今人謂不乾者爲生薑。失之矣。 居良切。十部。

【䕬】 (cương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 彊 (cương) Phiên thiết: Cư lương thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ương' Suy luận: cương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngự (Kẻ cầm cương xe.) thấp (Đất ướt.) chi (Chưng) thái (Rau. Thứ rau cỏ nào ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư