䕭
Tổng quan
biến thể của 蕁 荨[qian2] một loại rau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cam4 |
|---|---|
| Chú âm | ㄑㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsiem |
| Phản thiết | 慈鹽切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT variant of 蕁|荨[qian2]
- CC-CEDICT a kind of vegetable
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徐鹽切,音撏。【玉篇】菜也。【齊民要術】䕭菜,似䓠荃菜也。 又【類篇】五原之韭曰䕭。 又【集韻】慈鹽切,音潛。草名。【墨莊漫錄】川峽閒有一種惡草,羅生于野,土人呼爲䕭麻,其枝葉拂人肌肉卽成瘡疱,浸淫漬爛,久不能愈。【白居易詩】颶風千里黑,䕭草四時靑。○按《墨莊漫錄》本註音㻸,《正字通》引此訛㻸作瓚,因斷之曰讀䕭爲瓚者,俗音也,應音爛。此臆說無據。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 蕁