Tổng quan

nan nan tre [Eng: bamboo tape]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổnjen
Phản thiết如延切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nan nan tre [Eng: bamboo tape]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤如延切,音然。【說文】草也。 又【玉篇】爇也。【集韻】亦作𧅻。

Thuyết Văn

艸也。从艸。難聲。 或从艸難。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

如延切。十四部。火部以爲聲。 徐鉉等曰。艸部有此字。此重出。與火部無涉也。按篆當作。或古本作。轉寫奪火耳。漢五行志。巢墮地。廣韵引陸佐公石闕銘。㓝酷炭。

【䕼】(năn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸難 (tháu + nan) | Thanh phù (聲符): 部?以爲 (bộ) Phiên thiết: 如延切 → như + dang Dị thể: Hoặc từ: 艸難 Nghĩa: hoặc từ thảo (cỏ)難。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧅻 · 𧆖 · 𬝴