䖏
Tổng quan
xứ xứ sở, xứ xứ (nhiều nơi) [Eng: country, many places]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cyu2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chjoh |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「處」的異體字。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 処 · 處 · 処 · 處