Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngham2
Hán ngữ Trung cổhamh
Phản thiết戸感切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】口敢切,音𠪚。䖑屬。【集韻】戸感切,音頷。虎聲。 又呼濫切,音㺖。虎怒也。

Thuyết Văn

䖑屬。 从虎。厺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋獸。甝、白虎。許無甝。䖔卽甝也。一說釋文云。甝、字林下甘反。又亡狄反。甘聲之字不能切亡狄。甝與甝當是以一譌二。未知孰是耳。 呼濫切。鉉等曰去非聲。未詳。按業韵之㹤、怯、亦音去劫切。而血部之盇、𣜩字多作盍。葢厺盇二字古通。去聲卽盇聲也。重讀爲呼濫切。

【䖔】 (khảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虎 (hổ) | Thanh phù (聲符): 厺 (khứ) Nghĩa: 䖑 chúc (Liền)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư