Tổng quan

Cật quật 蛣䖦: Con mọt gỗ

蛣䖦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwat1
Hán ngữ Trung cổcjyet
Phản thiết曲勿切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】職悅切,音拙。蟲也。 又【集韻】曲勿切,音屈。【說文】蛣䖦也。或作𧌑。【爾雅·釋蟲】蝎,蛣𧌑。【註】木中蠹蟲。 又五忽切,音兀。義同。 考證:〔【爾雅·釋蟲】蝎,蛣䖦。【註】木中蟲也,或作𧌑。〕 謹照原文䖦改𧌑。蟲也改蠹蟲。或作𧌑三字移於爾雅上。

Thuyết Văn

蛣䖦也。从虫。出聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

區勿切。十五部。今爾雅作𧌑。

【䖦】(quật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: 區勿切 → khu + vật Nghĩa: 蛣䖦 vậy。 từ 虫。xuất (ra) thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧌑 · 𪓭