Tổng quan

Một lối viết giản dị của chữ Hưởng 蠁

䖮虫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghoeng2
Hán ngữ Trung cổhiangx
Phản thiết許兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許兩切,音響。與蠁同。

Thuyết Văn

司馬相如說从向。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄕向聲同也。按春秋羊舌肸字叔向。說者向讀上聲。葢向者、䖮之省也。以肸蠁爲名字。

【䖮】 (hưởng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 向 (hướng (Ngoảnh về)) Nghĩa: ti (Chủ. Mỗi chức quan c) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) như (Bằng) thuyết (Nói)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư