Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkhue
Phản thiết苦圭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【韻會】蛙本字。註見蛙。 又【集韻】苦圭切,音奎。蠆也。 又通奎。【史記·律書】北至于奎。【徐廣註】奎一作䖯。

Thuyết Văn

𧍣也。 从虫。圭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

史記律書。北至於䖯。䖯者、主毒螫殺萬物也。䖯而藏之。九月也。 烏蝸切。十六部。篇、韵皆口圭切。

【䖯】(khê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: 烏蝸切 → ô + oa Nghĩa: 𧍣 vậy。 từ 虫。圭 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư