䖴
Tổng quan
riêu canh riêu, riêu cua [Eng: carb soup, crab soup]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 餘招切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】餘招切,音餆。【類篇】蟲名。 又【正字通】同珧。引《六書故》:似蚌,其柱最珍。別見玉部。
Tự hình
- Khải thư
riêu canh riêu, riêu cua [Eng: carb soup, crab soup]
| Phản thiết | 餘招切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 以 |
left-right
【集韻】餘招切,音餆。【類篇】蟲名。 又【正字通】同珧。引《六書故》:似蚌,其柱最珍。別見玉部。