Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổgiuk
Phản thiết渠竹切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤渠竹切,音踘。【玉篇】蟲名。【說文】䗇鼀,詹諸。以脰鳴者。 又【集韻】居六切,音匊。義同。 又丘六切,音麴。【廣雅】䖤蟺也。一曰䗇䗩螃也。 考證:〔【說文】䗇鼃,詹諸。〕 謹照原文鼃改鼀。

Thuyết Văn

䗇鼀、 詹諸。 㠯脰鳴者。 从虫。匊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 句。黽部曰。鼀𪓿、詹諸也。其鳴詹諸。其皮鼀鼀。其行𪓿𪓿。此則又名䗇鼀。釋魚作鼁𪓰、蟾諸。鼁𪓰卽䗇鼀一語之轉。 攷工記梓人文。脰、項也。鄭曰。脰鳴、鼁黽屬。按鼃黽與䗇鼀别而屬也。故下文受之以蝦蟆。 居六切。三部。篇、韵渠竹切。

【䗇】 (cục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 匊 (cúc) Phiên thiết: Cư lục thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cục thú、 chiêm (Xét) chư (Chưng)。 dĩ đậu (Cổ) minh (Tiếng chim hót.) là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư