䘟
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Đệm cái quan 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 棺中縑裹也。 Quan trung kiêm khoả dã. (Bao lụa trong quan tài) [Quảng vận 廣韻] 死人衣也。 Tử nhân y dã. (Đồ của người chết) [Ngọc thiên 玉篇] 蠻夷衣也。 Man Di y dã. (Đồ của Man Di) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 都聊切 Đô liêu thiết [Tập vận 集韻] 丁聊切,音貂。 Đinh liêu thiết, âm Điêu 【Bộ】Y衣
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | diu1 |
|---|---|
| Phản thiết | 都聊切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都聊切【集韻】丁聊切,𠀤音貂。【說文】棺中縑裹也。【廣韻】死人衣也。 又【玉篇】蠻夷衣也。【類篇】或書作𧘨。
Thuyết Văn
棺中縑裏也。 从衣。弔聲。讀若雕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
喪大記曰。君裏棺用朱綠。用雜金鐕。大夫裏棺用玄綠。用牛骨鐕。士不綠。正義云。君用朱繒貼四面。綠繒貼四角。大夫四面玄。四角綠。士不綠。悉用玄。按如其說則當云士玄。不當云不綠也。且顔師古定本綠皆作琢。謂鐕琢繒則著於棺。則士不琢。尤爲不辭。葢綠與琢皆字之誤。古本三綠皆正作䘟。以縑裏棺曰䘟。縑幷絲繒也。君朱䘟。以三色金鐕椓著之。大夫玄䘟。以牛骨鐕椓著之。士賤。不䘟。則不用鐕。士喪禮纖悉畢載。而不言裏棺。可證也。鄭曰。鐕所以椓著裏。金部曰。鐕所以綴著物者。與鄭合。鐕與䘟皆據喪大記而言。 都僚切。二部。
【䘟】 (điêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 弔 (điếu) Nghĩa: quan (Cái áo quan. Như {nh) trung (Giữa) kiêm (Lụa nhũn) lí (Lần lót áo.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𧘨