Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngsin1
Hán ngữ Trung cổjen
Phản thiết尸連切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】式連切【集韻】尸連切,𠀤音羶。【玉篇】車溫也。 又【類篇】巾也。 又【廣韻】㠾䘰,牛領上衣也。 又以然切,音延。義同。

Thuyết Văn

車溫也。 从衣。延聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

車溫玉篇作車䘰。廣韵曰㠾䘰、牛領上衣。葢當作車溫䘰。如㠾幡、襎裷、詩傳袢延之比。皆重曡字也。今本奪一字。 式連切。十四部。

【䘰】 (thiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 延 (dang) Phiên thiết: Thức liên thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' Suy luận: thiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) ôn (Ấm (vừa phải) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư