䘺
Tổng quan
Như chữ Trán 䋎
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zaan6 |
|---|---|
| Phản thiết | 治見切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】直莧切,音綻。【說文】衣縫解也。【禮·內則】綻裂紉箴請補綴。【註】或作䘺。【後漢·崔實傳】期于補䘺決壤,枝柱邪傾。 又【集韻】堂練切,音電。【韻補】《古豔歌行》:兄弟兩三人,流蕩在他縣。故衣當誰補,新衣當誰䘺。 又【類篇】治見切。義同。【韻會】引《說文》云本作袒,今俗作綻。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 綻 · 綻